Tỷ Giá Ngân Hàng NCB

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD USD (Lớn) Đô Mỹ24.54024.79525.11525.239
USD USD (Vừa) Đô Mỹ24.53024.79525.11525.239
USD USD (Nhỏ) Đô Mỹ24.52024.79525.11525.239
EUR EUR Euro26.59026.70027.50527.605
AUD AUD Đô Úc16.016.116.116.81
CAD CAD Đô Canada18.11118.21118.18.8
CHF CHF Franc Thụy Sĩ2.02.222.802.0
GBP GBP Bảng Anh1.11.261.2.0
JPY JPY Yên Nhật160,21161,41167,57168,37
KRW KRW Won Hàn Quốc14,5216,5220,5521,05
SGD SGD Đô Singapore18.04018.26118.78218.882
THB THB Baht Thái Lan595665698702

Ghi chú

Nguồn được taichinh24h tổng hợp từ Ngân Hàng NCB

Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài ngân hàng NCB hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngân hàng khác