Tỷ Giá Ngân Hàng OCEANBANK

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD USD (50,100) Đô Mỹ24.78524.79525.090
USD USD (5,10,20) Đô Mỹ24.783--
USD USD (1,2) Đô Mỹ24.781--
EUR EUR Euro-26.61627.587
AUD AUD Đô Úc-..40
CAD CAD Đô Canada-8.0558.4
GBP GBP Bảng Anh-3.0083.4
JPY JPY Yên Nhật-,,
KRW KRW Won Hàn Quốc-16,7920
SGD SGD Đô Singapore-18.19618.766

Ghi chú

Nguồn được taichinh24h tổng hợp từ Ngân Hàng OCEANBANK

Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài ngân hàng OCEANBANK hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngân hàng khác